Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel insurance

/ˈtrævl ɪnˈʃʊrəns/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo hiểm du lịch n

Định nghĩa · Insurance that covers risks while traveling.

“Travel insurance covers unexpected events.”Bảo hiểm du lịch chi trả các sự kiện bất ngờ.

“I always buy travel insurance before trips.”Tôi luôn mua bảo hiểm du lịch trước mỗi chuyến đi.

Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của bảo hiểm du lịch trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng để bảo vệ bạn khi đi du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...