Kho từ › government-politics › minister

minister //ˈmɪnɪstər//

B2 n 📁 government-politics IELTS
bộ trưởng
The prime minister addressed the nation.
→ Thủ tướng đã phát biểu trước cả nước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...