Từ vựng B2

Chủ đề government-politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

president

/ˈprezɪdənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tổng thống n

Định nghĩa · The leader of a country or organization.

“The president signed the bill.”Tổng thống đã ký dự luật.

“The president gave a speech about the economy.”Tổng thống đã có một bài phát biểu về nền kinh tế.

Đồng nghĩa leaderchief
Họ từ preside (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chính trị hoặc lãnh đạo.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ người đứng đầu chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...