Từ vựng B2

Chủ đề government-politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political party

/pəˈlɪtɪkl ˈpɑːrti/ B2 IELTS

Nghĩa

đảng chính trị n

Định nghĩa · An organized group that seeks political power.

“Multiple political parties compete in elections.”Nhiều đảng chính trị cạnh tranh trong các cuộc bầu cử.

“The political party campaigned for better healthcare.”Đảng chính trị đã vận động cho dịch vụ y tế tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ quan điểm chính trị trong bài viết.

Ghi chú · Có thể có nhiều đảng trong một quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...