Kho từ › government-politics › campaign

campaign //kæmˈpeɪn//

B2 n 📁 government-politics IELTS
chiến dịch (tranh cử)
The campaign focused on healthcare.
→ Chiến dịch tập trung vào chăm sóc sức khỏe.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...