Từ vựng B2

Chủ đề government-politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

campaign

/kæmˈpeɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

chiến dịch (tranh cử) n

Định nghĩa · An organized effort to influence voters.

“The campaign focused on healthcare.”Chiến dịch tập trung vào chăm sóc sức khỏe.

“The campaign focused on healthcare issues.”Chiến dịch tập trung vào các vấn đề chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về chính trị trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến bầu cử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...