Từ vựng B2

Chủ đề government-politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bureaucracy

/bjʊˈrɒkrəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

bộ máy hành chính n

Định nghĩa · A system of government where decisions are made by state officials.

“Excessive bureaucracy hinders business.”Bộ máy hành chính quá mức cản trở kinh doanh.

“Bureaucracy can slow down decision-making processes.”Bộ máy hành chính có thể làm chậm quá trình ra quyết định.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vấn đề này trong các bài viết về chính phủ.

Ghi chú · Thường gây khó khăn cho người dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...