Từ vựng B2

Chủ đề government-politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embassy

/ˈembəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

đại sứ quán n

Định nghĩa · A building where a country's diplomats work.

“The embassy issues visas.”Đại sứ quán cấp thị thực.

“She visited the embassy to apply for a visa.”Cô ấy đã đến đại sứ quán để xin visa.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến ngoại giao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...