Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extended family

/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ C1 IELTS

Nghĩa

gia đình mở rộng n

Định nghĩa · A family that includes relatives beyond parents and children.

“Extended families remain strong in Asia.”Gia đình mở rộng vẫn mạnh ở châu Á.

“Extended family often lives together.”Gia đình mở rộng thường sống cùng nhau.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Phổ biến ở các nền văn hóa Á Đông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...