Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engagement

/ɪnˈɡeɪdʒmənt/ C1 IELTS

Nghĩa

sự tương tác n

Định nghĩa · The act of being involved with someone or something.

“Engagement metrics drive platform algorithms.”Chỉ số tương tác thúc đẩy thuật toán nền tảng.

“Their engagement in the project was impressive.”Sự tương tác của họ trong dự án thật ấn tượng.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự tham gia hoặc hợp tác.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều bối cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...