Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leak

/liːk/ C1 IELTS

Nghĩa

rò rỉ v

Định nghĩa · To allow liquid or gas to escape.

“Documents were leaked to the press.”Tài liệu bị rò rỉ cho báo chí.

“The pipe began to leak after the heavy rain.”Ống bắt đầu rò rỉ sau cơn mưa lớn.

Đồng nghĩa dripspill

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về vấn đề môi trường hoặc an toàn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...