Kho từ › economics-business › bust

bust //bʌst//

C1 n 📁 economics-business IELTS
sụp đổ kinh tế
Booms are followed by busts in market cycles.
→ Bùng nổ được theo sau bởi sụp đổ trong chu kỳ thị trường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...