Kho từ › economics-business › liquidity

liquidity //lɪˈkwɪdəti//

C1 n 📁 economics-business IELTS
tính thanh khoản
Banks require sufficient liquidity to operate.
→ Ngân hàng yêu cầu tính thanh khoản đủ để hoạt động.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...