Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hedge fund

/hedʒ fʌnd/ C1 IELTS

Nghĩa

quỹ phòng hộ n

Định nghĩa · A type of investment fund that uses various strategies to earn high returns.

“Hedge funds employ complex strategies.”Quỹ phòng hộ áp dụng các chiến lược phức tạp.

“Many wealthy investors put their money into hedge funds.”Nhiều nhà đầu tư giàu có đầu tư vào quỹ phòng hộ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả đầu tư trong IELTS.

Ghi chú · Thường yêu cầu vốn đầu tư lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...