Kho từ › economics-business › fiscal deficit

fiscal deficit //ˈfɪskl ˈdefɪsɪt//

C1 n 📁 economics-business IELTS
thâm hụt ngân sách
A growing fiscal deficit worries economists.
→ Thâm hụt ngân sách ngày càng tăng làm các nhà kinh tế lo ngại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...