Kho từ › economics-business › trade balance

trade balance //treɪd ˈbæləns//

C1 n 📁 economics-business IELTS
cán cân thương mại
A negative trade balance indicates more imports.
→ Cán cân thương mại âm chỉ ra nhập khẩu nhiều hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...