Kho từ › economics-business › outsourcing

outsourcing //ˈaʊtsɔːrsɪŋ//

C1 n 📁 economics-business IELTS
thuê ngoài
Outsourcing reduces labor costs.
→ Thuê ngoài giảm chi phí lao động.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...