Kho từ › economics-business › offshoring

offshoring //ˌɔːfˈʃɔːrɪŋ//

C1 n 📁 economics-business IELTS
chuyển hoạt động ra nước ngoài
Offshoring shifts jobs to lower-wage countries.
→ Chuyển hoạt động ra nước ngoài chuyển việc làm sang các quốc gia lương thấp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...