Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

second

/ˈsekənd/ A1 phổ biến #135

Nghĩa

Giây n.

Định nghĩa · A unit of time equal to one-sixtieth of a minute.

“In a second!”Một giây thôi!

“I'll be there in a second.”Tôi sẽ đến đó trong một giây.

Đồng nghĩa instantmoment
Cụm hay dùng in a secondper second
Họ từ secondly (adv)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Đơn vị thời gian: giây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...