Kho từ › economics-business › workforce participation

workforce participation //ˈwɜːrkfɔːrs pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃn//

C1 n 📁 economics-business IELTS
tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
Workforce participation has declined for years.
→ Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động đã giảm nhiều năm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...