Kho từ › economics-business › macroeconomics

macroeconomics

C1 n 📁 economics-business IELTS
kinh tế vĩ mô
UK /ˌmækroʊˌekəˈnɒmɪks/ · US /ˌmækroʊˌekəˈnɒmɪks/
The study of the economy as a whole, including large-scale factors.
Macroeconomics examines national economies.
→ Kinh tế vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế quốc gia.
Macroeconomics helps us understand national economic policies.→ Kinh tế vĩ mô giúp chúng ta hiểu các chính sách kinh tế quốc gia.
Đồng nghĩa
economic theorynational economics
Collocations
macroeconomic indicatorsmacroeconomic policymacroeconomic stability
🎯 IELTS: Thảo luận về các vấn đề kinh tế vĩ mô trong bài viết.
Dùng trong nghiên cứu kinh tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...