Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diminishing returns

/dɪˈmɪnɪʃɪŋ rɪˈtɜːrnz/ C1 IELTS

Nghĩa

lợi nhuận giảm dần n

Định nghĩa · A decrease in profit from increased input.

“Adding workers brings diminishing returns.”Thêm công nhân mang lại lợi nhuận giảm dần.

“Investing more can lead to diminishing returns.”Đầu tư nhiều hơn có thể dẫn đến lợi nhuận giảm dần.

Mẹo IELTS · Dùng để giải thích hiệu quả đầu tư trong bài viết.

Ghi chú · Thường gặp trong kinh tế học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...