Kho từ › economics-business › market equilibrium

market equilibrium //ˈmɑːrkɪt ˌiːkwɪˈlɪbriəm//

C1 n 📁 economics-business IELTS
cân bằng thị trường
At equilibrium, supply meets demand.
→ Tại cân bằng, cung gặp cầu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...