Kho từ › economics-business › fiscal multiplier

fiscal multiplier

C1 n 📁 economics-business IELTS
số nhân tài khóa
UK /ˈfɪskl ˈmʌltɪplaɪər/ · US /ˈfɪskl ˈmʌltɪplaɪər/
The effect of government spending on overall economic activity.
The fiscal multiplier varies by economic context.
→ Số nhân tài khóa khác nhau theo bối cảnh kinh tế.
The fiscal multiplier can boost economic growth.→ Số nhân tài khóa có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩa
economic multiplierspending multiplier
Collocations
fiscal multiplier effectfiscal policy multiplierhigh fiscal multiplier
🎯 IELTS: Thảo luận về tác động của chính sách tài khóa trong bài viết.
Liên quan đến chính sách tài chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...