Kho từ › economics-business › devaluation

devaluation //diːˌvæljuˈeɪʃn//

C1 n 📁 economics-business IELTS
sự giảm giá tiền tệ
Currency devaluation boosts exports.
→ Giảm giá tiền tệ thúc đẩy xuất khẩu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...