Kho từ › economics-business › risk-averse

risk-averse //ˈrɪsk əˈvɜːrs//

C1 adj 📁 economics-business IELTS
ngại rủi ro
Risk-averse investors prefer bonds.
→ Nhà đầu tư ngại rủi ro thích trái phiếu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...