Kho từ › economics-business › speculative

speculative

C1 adj 📁 economics-business IELTS
mang tính đầu cơ
UK /ˈspekjələtɪv/ · US /ˈspekjələtɪv/
Involving risky financial investments or speculation.
Speculative investments carry high risk.
→ Đầu tư mang tính đầu cơ mang rủi ro cao.
The speculative market can lead to high profits or losses.→ Thị trường mang tính đầu cơ có thể dẫn đến lợi nhuận hoặc thua lỗ cao.
Đồng nghĩa
riskyuncertain
Collocations
speculative investmentspeculative bubblespeculative trading
🎯 IELTS: Sử dụng khi thảo luận về đầu tư rủi ro.
Thường dùng trong tài chính và đầu tư.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...