Kho từ › economics-business › break-even

break-even //ˈbreɪk ˈiːvn//

C1 n 📁 economics-business IELTS
điểm hòa vốn
The startup reached break-even in year three.
→ Công ty khởi nghiệp đạt điểm hòa vốn vào năm thứ ba.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...