Kho từ › economics-business › cash flow

cash flow //kæʃ floʊ//

C1 n 📁 economics-business IELTS
dòng tiền
Positive cash flow is essential for survival.
→ Dòng tiền dương là thiết yếu cho sự sống còn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...