Kho từ › economics-business › liquidity crisis

liquidity crisis //lɪˈkwɪdəti ˈkraɪsɪs//

C1 n 📁 economics-business IELTS
khủng hoảng thanh khoản
A liquidity crisis can trigger bankruptcy.
→ Khủng hoảng thanh khoản có thể kích hoạt phá sản.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...