Kho từ › economics-business › developed economy

developed economy //dɪˈveləpt ɪˈkɒnəmi//

C1 n 📁 economics-business IELTS
nền kinh tế phát triển
Developed economies face aging populations.
→ Nền kinh tế phát triển đối mặt với dân số già.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...