Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vice

/vaɪs/ C1 IELTS

Nghĩa

tật xấu n

Định nghĩa · A bad habit or immoral behavior.

“Greed is considered a vice in many traditions.”Tham lam được coi là tật xấu trong nhiều truyền thống.

“Greed is a common vice in society.”Tham lam là một tật xấu phổ biến trong xã hội.

Đồng nghĩa immoralitywickedness
Cụm hay dùng moral vicesocial vice

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về đạo đức trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...