Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dilemma

/dɪˈlemə/ C1 IELTS

Nghĩa

tình huống nan giải n

Định nghĩa · A situation where a difficult choice must be made.

“The trolley problem is a classic ethical dilemma.”Bài toán xe đẩy là một tình huống đạo đức nan giải kinh điển.

“She faced a dilemma between two job offers.”Cô ấy phải đối mặt với tình huống nan giải giữa hai lời mời làm việc.

Đồng nghĩa problempredicament

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lựa chọn trong tình huống.

Ghi chú · Thường liên quan đến quyết định khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...