Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nihilism

/ˈnaɪɪlɪzəm/ C1 IELTS

Nghĩa

chủ nghĩa hư vô n

Định nghĩa · A philosophical belief that life is meaningless or without purpose.

“Nihilism denies inherent meaning.”Chủ nghĩa hư vô phủ nhận ý nghĩa vốn có.

“Nihilism questions the value of existence.”Chủ nghĩa hư vô đặt câu hỏi về giá trị của sự tồn tại.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của chủ nghĩa này.

Ghi chú · Có thể gây tranh cãi trong triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...