Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

existentialism

/ˌeɡzɪˈstenʃəlɪzəm/ C1 IELTS

Nghĩa

thuyết hiện sinh n

Định nghĩa · A philosophy that emphasizes individual existence and freedom.

“Existentialism emphasizes individual freedom.”Thuyết hiện sinh nhấn mạnh tự do cá nhân.

“Existentialism explores the meaning of life and personal choice.”Thuyết hiện sinh khám phá ý nghĩa cuộc sống và sự lựa chọn cá nhân.

Đồng nghĩa existential philosophy
Cấu tạoTừ 'exist' (tồn tại) và 'ism' (chủ nghĩa).

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề triết học trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến triết lý và tâm lý học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...