Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

determinism

/dɪˈtɜːrmɪnɪzəm/ C1 IELTS

Nghĩa

thuyết tất định n

Định nghĩa · The belief that all events are determined by prior causes.

“Determinism questions free will.”Thuyết tất định đặt câu hỏi về ý chí tự do.

“Determinism suggests that free will is an illusion.”Thuyết tất định cho rằng tự do ý chí chỉ là ảo tưởng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự lựa chọn để minh họa thuyết tất định.

Ghi chú · Thường được thảo luận trong triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...