Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dialectic

/ˌdaɪəˈlektɪk/ C1 IELTS

Nghĩa

biện chứng n

Định nghĩa · A method of argument that involves contradictory ideas.

“Hegel's dialectic involves thesis-antithesis-synthesis.”Biện chứng của Hegel bao gồm chính đề-phản đề-tổng hợp.

“The dialectic process helps us understand complex issues.”Quá trình biện chứng giúp chúng ta hiểu các vấn đề phức tạp.

Đồng nghĩa debatediscussion

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề triết học để thể hiện sự sâu sắc.

Ghi chú · Thường dùng trong triết học và lý luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...