Kho từ › philosophy-ethics › empiricism

empiricism //ɪmˈpɪrɪsɪzəm//

C1 n 📁 philosophy-ethics IELTS
chủ nghĩa thực nghiệm
Empiricism prioritizes sensory experience.
→ Chủ nghĩa thực nghiệm ưu tiên kinh nghiệm giác quan.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...