Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

empiricism

/ɪmˈpɪrɪsɪzəm/ C1 IELTS

Nghĩa

chủ nghĩa thực nghiệm n

Định nghĩa · A theory that knowledge comes from experience.

“Empiricism prioritizes sensory experience.”Chủ nghĩa thực nghiệm ưu tiên kinh nghiệm giác quan.

“Empiricism emphasizes observation and experimentation.”Chủ nghĩa thực nghiệm nhấn mạnh quan sát và thử nghiệm.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về phương pháp nghiên cứu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong triết học và khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...