Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skepticism

/ˈskeptɪsɪzəm/ C1 IELTS

Nghĩa

chủ nghĩa hoài nghi n

Định nghĩa · Doubt or questioning of accepted beliefs.

“Healthy skepticism questions claims.”Hoài nghi lành mạnh đặt câu hỏi cho các tuyên bố.

“Skepticism is important for scientific inquiry.”Chủ nghĩa hoài nghi rất quan trọng cho việc nghiên cứu khoa học.

Đồng nghĩa doubtdisbelief
Trái nghĩa belief
Cấu tạoTừ gốc Hy Lạp 'skeptikos' (nghi ngờ).

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm phản biện trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tư duy phản biện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...