Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heresy

/ˈherəsi/ C1 IELTS

Nghĩa

dị giáo n

Định nghĩa · A belief that goes against accepted religious ideas.

“Galileo was accused of heresy.”Galileo bị buộc tội dị giáo.

“Heresy was punished in many historical societies.”Dị giáo đã bị trừng phạt trong nhiều xã hội lịch sử.

Đồng nghĩa dissentunorthodoxy
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'hairetikos' (người chọn lựa).

Mẹo IELTS · Thảo luận về dị giáo trong các chủ đề tôn giáo.

Ghi chú · Liên quan đến tôn giáo và tín ngưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...