Kho từ › philosophy-ethics › heresy

heresy

C1 n 📁 philosophy-ethics IELTS
dị giáo
UK /ˈherəsi/ · US /ˈherəsi/
A belief that goes against accepted religious ideas.
Galileo was accused of heresy.
→ Galileo bị buộc tội dị giáo.
Heresy was punished in many historical societies.→ Dị giáo đã bị trừng phạt trong nhiều xã hội lịch sử.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'hairetikos' (người chọn lựa).
Đồng nghĩa
dissentunorthodoxy
Collocations
accused of heresyheresy trial
🎯 IELTS: Thảo luận về dị giáo trong các chủ đề tôn giáo.
Liên quan đến tôn giáo và tín ngưỡng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...