Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

orthodoxy

/ˈɔːrθədɒksi/ C1 IELTS

Nghĩa

chính thống giáo n

Định nghĩa · A belief system that is widely accepted.

“Religious orthodoxy maintains traditional beliefs.”Chính thống giáo duy trì các tín ngưỡng truyền thống.

“The church's orthodoxy shapes its teachings.”Chính thống giáo của nhà thờ định hình các giáo lý của nó.

Đồng nghĩa conformitytradition
Trái nghĩa heterodoxy

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về các quan điểm chính thống trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến tôn giáo và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...