Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

secular

/ˈsekjələr/ C1 IELTS

Nghĩa

thế tục adj

Định nghĩa · Not connected to religion; separate from religious beliefs.

“Secular states separate religion from government.”Quốc gia thế tục tách biệt tôn giáo khỏi chính phủ.

“Many countries have a secular government.”Nhiều quốc gia có chính phủ thế tục.

Đồng nghĩa non-religioustemporal
Họ từ secularism (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'seculum' trong tiếng Latin có nghĩa là 'thế gian'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'secular' để mô tả chính phủ hoặc giáo dục không tôn giáo.

Ghi chú · Dùng để chỉ các vấn đề không liên quan đến tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...