Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theology

/θiˈɒlədʒi/ C1 IELTS

Nghĩa

thần học n

Định nghĩa · The study of God and religious beliefs.

“Theology examines religious doctrine.”Thần học khảo sát học thuyết tôn giáo.

“Theology examines the nature of divinity and faith.”Thần học xem xét bản chất của thần thánh và đức tin.

Đồng nghĩa religiondivinity
Họ từ theologian (n)
Cấu tạoKết hợp 'theo-' (thần) và 'logy' (học).

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...