Kho từ › philosophy-ethics › agnosticism

agnosticism //æɡˈnɒstɪsɪzəm//

C1 n 📁 philosophy-ethics IELTS
chủ nghĩa bất khả tri
Agnosticism suspends judgment on God's existence.
→ Chủ nghĩa bất khả tri đình chỉ phán xét về sự tồn tại của Chúa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...