Kho từ › philosophy-ethics › egoism

egoism

C1 n 📁 philosophy-ethics IELTS
chủ nghĩa ích kỷ
UK /ˈeɡoʊɪzəm/ · US /ˈeɡoʊɪzəm/
The belief that self-interest is the main motivation for actions.
Ethical egoism justifies self-interest.
→ Chủ nghĩa ích kỷ đạo đức biện minh cho lợi ích cá nhân.
His egoism prevents him from caring about others.→ Chủ nghĩa ích kỷ của anh ta ngăn cản anh ta quan tâm đến người khác.
Đồng nghĩa
selfishnessself-interest
Collocations
extreme egoismegoism vs altruism
🎯 IELTS: Nêu rõ quan điểm về ích kỷ trong các bài luận.
Thường chỉ trích những hành động chỉ vì lợi ích cá nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...