Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

egoism

/ˈeɡoʊɪzəm/ C1 IELTS

Nghĩa

chủ nghĩa ích kỷ n

Định nghĩa · The belief that self-interest is the main motivation for actions.

“Ethical egoism justifies self-interest.”Chủ nghĩa ích kỷ đạo đức biện minh cho lợi ích cá nhân.

“His egoism prevents him from caring about others.”Chủ nghĩa ích kỷ của anh ta ngăn cản anh ta quan tâm đến người khác.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quan điểm về ích kỷ trong các bài luận.

Ghi chú · Thường chỉ trích những hành động chỉ vì lợi ích cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...