Kho từ › philosophy-ethics › hedonism

hedonism //ˈhiːdənɪzəm//

C1 n 📁 philosophy-ethics IELTS
chủ nghĩa khoái lạc
Hedonism pursues pleasure as highest good.
→ Chủ nghĩa khoái lạc theo đuổi khoái lạc như điều tốt nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...