Kho từ › philosophy-ethics › fairness

fairness //ˈfernəs//

C1 n 📁 philosophy-ethics IELTS
sự công bằng
Fairness demands consistent application of rules.
→ Công bằng đòi hỏi áp dụng quy tắc nhất quán.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...