Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fairness

/ˈfernəs/ C1 IELTS

Nghĩa

sự công bằng n

Định nghĩa · The quality of being fair and impartial.

“Fairness demands consistent application of rules.”Công bằng đòi hỏi áp dụng quy tắc nhất quán.

“Fairness is essential in any democratic society.”Sự công bằng là điều cần thiết trong bất kỳ xã hội dân chủ nào.

Đồng nghĩa justiceequity

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự công bằng trong các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến quyền lợi và nghĩa vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...