conscience
Nghĩa
Định nghĩa · The inner sense of right and wrong.
“Conscience guides moral decisions.”Lương tâm hướng dẫn quyết định đạo đức.
“His conscience told him to help the needy.”Lương tâm của anh ấy bảo anh ấy giúp đỡ người cần.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện quan điểm cá nhân trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến quyết định và hành động cá nhân.