Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conscience

/ˈkɒnʃəns/ C1 IELTS

Nghĩa

lương tâm n

Định nghĩa · The inner sense of right and wrong.

“Conscience guides moral decisions.”Lương tâm hướng dẫn quyết định đạo đức.

“His conscience told him to help the needy.”Lương tâm của anh ấy bảo anh ấy giúp đỡ người cần.

Đồng nghĩa moralityethics

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện quan điểm cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến quyết định và hành động cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...