Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fallacy

/ˈfæləsi/ C1 IELTS

Nghĩa

ngụy biện n

Định nghĩa · A mistaken belief or argument that seems true.

“Ad hominem is a common fallacy.”Tấn công cá nhân là một ngụy biện phổ biến.

“The fallacy in his reasoning was obvious.”Ngụy biện trong lý luận của anh ấy là rõ ràng.

Đồng nghĩa misconceptiondeception
Cấu tạoTừ gốc Latin 'fallacia' (lừa dối).

Mẹo IELTS · Dùng để phân tích lập luận trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến lập luận và logic.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...