fallacy
Nghĩa
Định nghĩa · A mistaken belief or argument that seems true.
“Ad hominem is a common fallacy.”Tấn công cá nhân là một ngụy biện phổ biến.
“The fallacy in his reasoning was obvious.”Ngụy biện trong lý luận của anh ấy là rõ ràng.
Mẹo IELTS · Dùng để phân tích lập luận trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến lập luận và logic.