Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inductive

/ɪnˈdʌktɪv/ C1 IELTS

Nghĩa

quy nạp adj

Định nghĩa · Relating to reasoning from specific examples.

“Inductive reasoning generalizes from cases.”Lập luận quy nạp tổng quát hóa từ các trường hợp.

“Inductive reasoning helps in forming general conclusions.”Lập luận quy nạp giúp hình thành kết luận chung.

Đồng nghĩa inferential
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'induce' (kích thích) và '-ive' (thuộc về).

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài luận về logic và lý luận.

Ghi chú · Khác với lập luận suy diễn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...