Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

substance

/ˈsʌbstəns/ C1 IELTS

Nghĩa

bản thể n

Định nghĩa · The essential nature of something.

“Substance is what things ultimately are.”Bản thể là cuối cùng các sự vật là gì.

“The substance of the argument was compelling.”Bản thể của lập luận rất thuyết phục.

Đồng nghĩa essencecore
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'substantia' (bản chất).

Mẹo IELTS · Thảo luận về bản thể trong các chủ đề triết học.

Ghi chú · Liên quan đến bản chất của sự vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...